Chia sẻ:FacebookZalo
Các từ thường dùng hàng ngày trong tiếng Đức - Tägliche Dinge

1 1 Tagliche Dinge Cac Tu Thuong Dung Hang Ngay

f = feminin --> die

f = giống cái --> mạo từ "die"

m = maskulin --> der

m = giống đực --> mạo từ "der"

n = neutrum --> das

n = trung tính --> mạo từ "das"

die Brille

(mắt kính)

der Bleistift

(viết chì)

das Buch

(quyển sách)

die Flasche

(cái chai)

der Fotoapparat

(máy ảnh)

 

die Kette

(dây chuyền)

der Kugelschreiber

(viết bi)

 

die Tasche

(cái túi)

der Schlüssel

(chìa khóa)

 

die Uhr

(đồng hồ)

der Regenschirm

cây dù

 

 

Achtung - lưu ý:

Diese Wörter sind Nomen. Nomen schreibt man im Deutschen immer groß (das Buch)

Những từ trên là danh từ. Trong tiếng Đức, người ta viết hoa chữ cái đầu tiên của danh từ, ví dụ das Buch

Lernen Sie Nomen immer mit Artikel.

Also : Buch –> das Buch.

khi học danh từ, bạn phải học cả mạo từ đi kèm.

Ví dụ: Buch –> das Buch

 

 

Nguồn: HOCTIENGDUC

Lan tỏa bài viết này

Ý kiến bạn đọc

Du Học Đức - Cổng thông tin du học và cuộc sống tại CHLB Đức

- Cổng thông tin du học Đức được tin cậy từ năm 2002 - 2026

TIN THỰC TẾ | HƯỚNG DẪN THỦ TỤC | DIỄN ĐÀN ĐA CHIỀU